Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

칭찬

chingchan[칭찬]Sơ cấp · TOPIK INói và viết

sự khen ngợi, sự tán dương, lời khen ngợi

Danh từGốc Hán: 稱讚xưng tán

  1. 1

    sự khen ngợi, sự tán dương, lời khen ngợi

    Sự thể hiện ra thành lời tâm ý rất tốt đẹp về điểm tốt hay việc đã làm tốt. Hoặc những lời như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 점이나 잘한 일 등을 매우 훌륭하게 여기는 마음을 말로 나타냄. 또는 그런 말.

    • Minjun dốc hết sức ngay cả với việc nhỏ nên được thầy khen.

    • Bố không tiếc lời khen ngợi em tôi, người đã giành giải nhất trong cuộc thi.