Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhận
Lấy cái mà người khác cho hoặc gửi đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.
Tôi nhận tiền tiêu vặt từ bố mẹ.
Một buổi tối nọ, tôi nhận được một bưu kiện từ bà Kim.
- 2
thu, nhận, thu nhận
Thu tiền hay đồ vật mà người khác nộp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 내는 돈이나 물건을 거두다.
Một tổ chức dân sự đã chuyển những vật phẩm cứu trợ nhận được từ người dân đến các nạn nhân lũ lụt.
Quỹ học bổng của chúng tôi đã nhận năm mươi triệu đô la tiền quỹ từ các doanh nghiệp trong một năm.
- 3
chịu, được, bị
Gặp phải hay chịu tác động mang tính tâm lý, hành động mà người khác làm...
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 하는 행동, 심리적인 작용 등을 당하거나 입다.
Anh ấy đã nhận được sự dạy dỗ từ một người thầy xuất sắc.
Vào ngày cưới, họ nhận được lời chúc mừng từ rất nhiều người.
- 4
nhận, lãnh
Được nhận điểm số hay học vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 점수나 학위 등을 얻다.
Jisu đã đạt điểm tuyệt đối tất cả các môn trong kỳ thi đại học.
Sau khi nhận bằng thạc sĩ ở Hàn Quốc, anh ấy sang Mỹ để học tiến sĩ.