Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    nhận

    Lấy cái mà người khác cho hoặc gửi đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.

    • Tôi nhận tiền tiêu vặt từ bố mẹ.

    • Một buổi tối nọ, tôi nhận được một bưu kiện từ bà Kim.

  2. 2

    thu, nhận, thu nhận

    Thu tiền hay đồ vật mà người khác nộp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 내는 돈이나 물건을 거두다.

    • Một tổ chức dân sự đã chuyển những vật phẩm cứu trợ nhận được từ người dân đến các nạn nhân lũ lụt.

    • Quỹ học bổng của chúng tôi đã nhận năm mươi triệu đô la tiền quỹ từ các doanh nghiệp trong một năm.

  3. 3

    chịu, được, bị

    Gặp phải hay chịu tác động mang tính tâm lý, hành động mà người khác làm...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 하는 행동, 심리적인 작용 등을 당하거나 입다.

    • Anh ấy đã nhận được sự dạy dỗ từ một người thầy xuất sắc.

    • Vào ngày cưới, họ nhận được lời chúc mừng từ rất nhiều người.

  4. 4

    nhận, lãnh

    Được nhận điểm số hay học vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 점수나 학위 등을 얻다.

    • Jisu đã đạt điểm tuyệt đối tất cả các môn trong kỳ thi đại học.

    • Sau khi nhận bằng thạc sĩ ở Hàn Quốc, anh ấy sang Mỹ để học tiến sĩ.