Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    hướng, phía

    Phương hướng mà cái gì đó tiến tới hoặc hướng tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 나아가거나 향하는 방향.

    • Minjun đi về phía biển.

    • Khi tiếng chuông điện thoại vang lên trong thư viện yên tĩnh, mọi người đều nhìn về phía phát ra âm thanh.

  2. 2

    phe, bên

    Từ chỉ một trong các lập trường khác nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 입장 중 하나를 가리키는 말.

    • Ông Kim lúc nào cũng đứng về phía kẻ mạnh nên chẳng đời nào theo phe chúng ta.

    • Hai người quyết định tung xúc xắc, bên thua sẽ mời bữa ăn, bên thắng mời nước uống.

2.Danh từ

  1. 1

    trang

    Một mặt của sách, báo, văn bản...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책, 신문, 문서 등의 한 면.

    • Tài liệu không có số trang nên khó biết phần mình muốn đọc nằm ở đâu.

    • Thấy có đánh dấu trong sách, tôi mở ra thì ở trang đó có những ghi chú tôi viết từ trước.

  2. 2

    trang

    Đơn vị đếm mặt của sách, báo, văn bản...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책, 신문, 문서 등의 면을 세는 단위.

    • Để tiết kiệm giấy, tôi in nhiều trang tài liệu trên một mặt giấy.

    • Ở trang năm của cuốn sách Jisu tặng có viết lời cảm ơn, trong đó có cả tên tôi.

3.Danh từ

  1. 1

    mảnh, mẩu, miếng

    Một phần của vật thể bị tách đôi hay vỡ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쪼개지거나 깨진 물체의 한 부분.

    • Viên kẹo quá to nên tôi cắn vỡ thành miếng.

    • Khi chọn tỏi, nên chọn củ có rãnh giữa các tép rõ ràng.

4.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    mảnh, mẩu, miếng

    Đơn vị đếm một phần của vật thể bị tách đôi hay vỡ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쪼개지거나 깨진 물체의 한 부분을 세는 단위.

    • Tôi dùng dao bổ quả táo làm hai nửa.

    • Một gói ức gà tôi đặt trên mạng có hai miếng ức gà.