Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm ồn, gây ồn
Nói lớn tiếng một cách ồn ào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 큰 소리로 시끄럽게 말하다.
Bố nhìn những học sinh làm ồn trên tàu một cách không hài lòng.
Mở cửa sổ ra, tiếng bọn trẻ ồn ào bên ngoài nghe càng rõ hơn.
- 2
lớn tiếng
Nói hay kể chuyện bằng tiếng lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기나 말을 큰 소리로 하다.
Minjun hào hứng nói oang oang rằng đã thấy người nổi tiếng trên phố.
Em tôi đang ở trong bếp líu lo kể với mẹ chuyện ở trường.
- 3
lan truyền
Nói về việc nào đó ở khắp nơi và làm lan rộng ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 여기저기 말하여 널리 퍼뜨리다.
Lớp trưởng đi rêu rao với cả lớp rằng Minjun đứng bét trong kỳ thi lần này.
Thầy hiệu trưởng dặn các giáo viên không được đi nói lung tung về chuyện xảy ra ở trường.
- 4
kiên định
Liên tục chủ trương ý kiến hay lập trường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 의견이나 입장을 계속 주장하다.
Phó phòng Kim cứ khăng khăng rằng phải bắt nhân viên mới làm thêm giờ.
Chủ nhà hàng cứ nói mãi với khách rằng món ăn ở quán mình tốt cho sức khỏe.