Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

디자인

dijain[디자인]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

sự thiết kế

Danh từGốc Hán: design

  1. 1

    sự thiết kế

    Đồ án hay thiết kế của tác phẩm mang mục đích thực dụng như trang phục, sản phẩm công nghiệp, kiến trúc...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의상, 공업 제품, 건축 등의 실용적인 목적을 가진 작품의 설계나 도안.

    • Jisu thích những món phụ kiện có thiết kế cầu kỳ.

    • Đúng là dân chuyên ngành thiết kế nội thất, anh ấy trang trí ngôi nhà vừa tiện dụng vừa đẹp.