Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 番phiên
- 1
lần
Từ thể hiện thứ tự của công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 차례를 나타내는 말.
Chúng tôi quyết định mua món đồ thứ hai đặt trên kệ.
Nơi đầu tiên họ đến ngay khi gặp nhau là nhà của thầy Kim, người thầy của họ.
- 2
lần
Đơn vị đếm số lần của công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 횟수를 세는 단위.
Anh ấy đã thử sức với kỳ thi hàng chục lần nhưng chưa đỗ lần nào.
Tôi đã đến tìm anh ấy nhiều lần.
- 3
số
Từ dùng thể hiện số hiệu được gán cho người hay sự vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사람이나 사물에 매겨진 번호를 나타내는 말.
Khi anh ấy, cầu thủ đánh số 4, bước lên vị trí đánh bóng, khán giả bắt đầu hô "home run".
Anh ấy đi xe buýt số 10, đến trước trường thì đổi sang xe buýt số 3 để về nhà.