Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
thắng
Lấn át đối phương và giành được kết quả tốt đẹp hơn trong cá cược, thi đấu hay các cuộc đọ sức v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 내기나 시합, 싸움 등에서 상대를 누르고 더 좋은 결과를 내다.
Tôi đã thắng bạn bè trong vụ cá cược đoán đội vô địch World Cup.
Ở hội thao, lớp chúng tôi đã thắng các lớp khác và giành chức vô địch.
- 2
chế ngự
Kìm nén được tình cảm hay dục vọng...
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 욕망 등을 억누르다.
Chúng tôi không thắng nổi cơn thèm ăn nên cuối cùng đã ăn uống quá độ.
Chỉ sau một tháng, anh ấy đã vượt qua nỗi đau mất em và lấy lại tinh thần.
- 3
chiến thắng
Kiên trì và chịu đựng được sự khó khăn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려움을 참고 견디어 내다.
Ăn gà hầm sâm là một cách để vượt qua cái nóng.
Chủ tịch Jeong đã vượt qua nhiều nghịch cảnh để trở thành doanh nhân tài giỏi như ngày nay.
- 4
làm chủ
Đứng thẳng và giữ vững cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 바로 세우거나 가누다.
Jisu cảm thấy chóng mặt, không giữ nổi thân mình nên ngã quỵ.
Uống rượu phải vừa phải chứ, uống đến mức không đứng vững nổi thì sao được?