Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 連絡/聯絡liên lạc
- 1
sự liên lạc
Việc chuyển cho biết một sự thật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실을 전하여 알림.
Sau này nếu có gì cần truyền đạt, xin hãy liên lạc với tôi.
Công ty đã báo rằng ba giờ chiều mai có cuộc họp.