Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

천천히

cheoncheonhi[천천히]Sơ cấp · TOPIK ITốc độ

một cách chậm rãi

Phó từ

  1. 1

    một cách chậm rãi

    Sự di chuyển hay thái độ chậm chạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 움직임이나 태도가 느리게.

    • Bị đau chân, anh ấy đi bộ về nhà chậm hơn hẳn mọi khi.

    • Anh ấy ăn chậm đến mức ăn một bát cơm mất cả tiếng đồng hồ.

  2. 2

    chầm chậm

    Không vội về mặt thời gian, sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간상으로 서두르지 않고 나중에.

    • Bây giờ đang bận việc này, việc soạn giấy tờ thì để sau có thời gian hãy từ từ làm.

    • Đằng nào cũng lỡ xe và trễ rồi, ta cứ ngắm cảnh rồi thong thả đi.