Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gửi
Làm cho con người hay đồ vật... đến nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건 등을 다른 곳으로 가게 하다.
Mẹ gửi tiền tiêu vặt cho tôi vào ngày 1 hằng tháng.
Nghe tin có tai nạn giao thông, cảnh sát trước tiên cử đội y tế đến hiện trường.
- 2
cử
Cho đi với nhiệm vụ hay mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 임무나 목적으로 가게 하다.
Đứa bé được sai đi mua đồ ở cửa hàng đã ba mươi phút rồi mà vẫn chưa về.
Công ty cử trưởng phòng Kim đi công tác để giải quyết vấn đề phát sinh ở chi nhánh nước ngoài.
- 3
gả
Cho kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼을 시키다.
Ông Kim đã gả cả hai cô con gái vào nhà giàu.
Mẹ nói trước khi cưới vợ cho cậu con út thì bà không thể nhắm mắt yên lòng.
- 4
giao
Làm cho được trực thuộc vào nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 소속되게 하다.
Mẹ định cho đứa út vào học trường tư.
Bố nói thằng trộm như thế phải tống vào tù ngay.