Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gặp, giao
Đường thẳng, con đường, dòng sông... giao nhau hoặc được liên kết với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 선이나 길, 강 등이 서로 마주 닿거나 연결되다.
Cứ đi thẳng từ đây thì sẽ gặp đường cao tốc.
Khi không khí lạnh gặp hơi nước nóng ẩm sẽ hình thành những đám mây mưa lớn.
- 2
gặp, gặp gỡ, gặp mặt
Ai đó đi hoặc đến nên hai người đối diện với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 누군가 가거나 와서 둘이 서로 마주 대하다.
Mẹ ơi, con đi gặp Ji-su rồi về nhé.
Hôm nay gặp cậu vui lắm. Lần sau gặp lại nhé.
- 3
gặp, đối mặt
Đối diện sự việc hay sự vật nào đó ngay trước mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 사물을 눈앞에 대하다.
Khi đối mặt với cái chết, ta mới nhận ra sự quý giá của cuộc sống.
Nhìn tranh của anh ấy, tôi có thể bắt gặp hình ảnh cuộc đời anh ấy.
- 4
mắc phải, gặp phải
Gặp phải việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 당하다.
Bà ấy gặp bất hạnh khi chồng qua đời sau ba mươi năm chung sống.
Đang học đại học thì ông gặp phải Chiến tranh Triều Tiên nên không thể học xong đại học.