Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

약속

sự hứa hẹn, lời hứa

Danh từGốc Hán: 約束ước thúc

  1. 1

    sự hứa hẹn, lời hứa

    Việc định trước sẽ cùng làm điều gì đó với người khác. Hay là nội dung định sẵn như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람과 어떤 일을 하기로 미리 정함. 또는 그렇게 정한 내용.

    • Giáo sư Kim đột nhiên có cuộc họp nên đã hủy hẹn ăn trưa với sinh viên.

    • Seung-gyu quên cuộc hẹn gặp bạn lúc ba giờ nên đã không đến chỗ hẹn.