Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

짐

jim[짐]Sơ cấp · TOPIK I

hành lí

Danh từ

  1. 1

    hành lí

    Đồ đạc được sắp xếp để chuyển sang nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳으로 옮기기 위해 꾸려 놓은 물건.

    • Chúng tôi đóng gói hành lý để chuyển nhà.

    • Thương nhân chất hàng lên lưng lạc đà và đi qua sa mạc.

  2. 2

    gánh nặng

    Trách nhiệm hay gánh nặng được giao phó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맡겨진 책임이나 부담.

    • Việc phải gánh vác sinh kế của gia đình đã trở thành gánh nặng đối với anh ấy.

    • Vì công việc làm ăn của bố thất bại, tôi phải gánh trên vai gánh nặng nợ nần.

  3. 3

    gánh nặng

    Đồ vật hay sự tồn tại bị coi là phiền phức hay gây rắc rối cho người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 폐를 끼치거나 귀찮게 여겨지는 물건이나 존재.

    • Bà ấy nói không muốn trở thành gánh nặng cho con cái.

    • Tôi cảm thấy đứa em chỉ biết dựa dẫm vào mình như một gánh nặng.

  4. 4

    bọc, kiện

    Đơn vị đếm khối lượng đồ đạc mà con người có thể mang vác được trong một lần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 사람이 한 번에 나를 수 있는 분량의 꾸러미를 세는 단위.

    • Anh ấy vác một bó củi trên lưng từ núi đi xuống.

    • Những người buôn bán gói từng gánh hàng mang ra chợ bán và đi khắp cả nước.