Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 恩惠ân huệ

  1. 1

    ân huệ

    Sự giúp đỡ mà giới tự nhiên hay con người sẵn lòng ban phát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연이나 사람이 기꺼이 베풀어 주는 도움.

    • Tôi đang học hành chăm chỉ để báo đáp ơn thầy.

    • Vào Ngày của Cha Mẹ, tôi lại một lần nữa nghĩ về công ơn cao cả và sâu nặng của cha mẹ.

  2. 2

    ân huệ, ơn trên

    Tình yêu mà thánh thần ban phát cho con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신이 인간에게 베푸는 사랑.

    • Gia đình chúng tôi nhận được ân điển của Chúa và vẫn sống tốt cho đến nay.

    • Trong giờ này, chúng tôi muốn soi sáng con đường đến gần Chúa thông qua những lời ân điển.