Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
can, ngăn, can ngăn
Làm cho người khác không thực hiện được hành động nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 어떤 행동을 하지 못하게 하다.
Đêm khuya, mẹ ngăn không cho đứa bé hét to.
Cảnh sát đang ra sức ngăn người đàn ông say rượu đòi nhảy từ trên cao xuống.
2.Động từ
- 1
làm khô, phơi khô, hong khô, sấy khô
Làm hơi nước bay đi hết không còn gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물기를 다 날려서 없어지게 하다.
Bà đang trải ớt đỏ ra sân để phơi.
Theo lời mẹ sai, Jisu rửa cốc rồi phơi dưới nắng.
- 2
làm gầy
Làm cho giảm cân, gầy còm đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살이 빠져 야위게 하다.
Khối lượng công việc lớn ở công ty làm nhân viên gầy rộc đi, cân nặng giảm hẳn.
Thời gian dài chống chọi với bệnh tật đã khiến cơ thể từng khỏe mạnh của Minjun gầy rộc hẳn đi.
- 3
làm cạn
Làm cho nước đang chảy hay nước đọng giảm đi và không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흐르는 물이나 고인 물을 줄여 없어지게 하다.
Đợt hạn hán kéo dài mười năm đã làm khô cạn tất cả các giếng trong làng.
Cái nóng khủng khiếp làm khô cạn dòng sông khiến cây cối quanh đó đang chết dần.
- 4
làm khô khan, làm cạn kiệt
Làm cho tình cảm khộng còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정을 없어지게 하다.
Tính cách của ông Kim không thể không làm cạn đi tình cảm của những người xung quanh.
Hành động trơ trẽn của Seunggyu đã làm cạn kiệt chút tình cảm cuối cùng còn sót lại trong Jisu.