Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

원칙

wonchik[원칙]Trung cấp · TOPIK II

nguyên tắc

Danh từGốc Hán: 原則nguyên tắc

  1. 1

    nguyên tắc

    Phép tắc hay qui tắc cơ bản phải giữ một cách nhất quán trong lý luận hay hành động nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 이론 등에서 일관되게 지켜야 하는 기본적인 규칙이나 법칙.

    • Thầy giáo đặt ra nguyên tắc ai đi muộn sẽ bị phạt.

    • Công ty chúng tôi tuân theo nguyên tắc đa số khi giải quyết vấn đề để phản ánh ý kiến của nhân viên.