Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

휴대폰

điện thoại cầm tay, điện thoại di động

Danh từGốc Hán: 携帶 phone

  1. 1

    điện thoại cầm tay, điện thoại di động

    Máy điện thoại không dây, cầm tay hoặc mang theo mình để vừa đi vừa có thể gọi và nhận điện thoại được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손에 들거나 몸에 지니고 다니면서 걸고 받을 수 있는 무선 전화기.

    • Tôi vừa nhắn tin cho Seunggyu qua điện thoại thì cậu ấy trả lời ngay.

    • Điện thoại di động bị hỏng, màn hình không nhìn rõ nên tôi đã mang đi sửa.