Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

되다

doeda[되다]Sơ cấp · TOPIK I

trở thành

Động từ

  1. 1

    trở thành

    Có được thân phận hay chức vụ mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 신분이나 지위를 가지다.

    • Đứa bé muốn lớn lên trở thành bác sĩ chữa bệnh cho người ốm.

    • Em tôi đang học tiểu học đã trúng cử và trở thành lớp trưởng.

  2. 2

    thành

    Thay đổi hay biến thành một thứ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것으로 바뀌거나 변하다.

    • Đá để bên ngoài tan chảy thành nước.

    • Thời gian trôi qua, nòng nọc đã thành ếch.

  3. 3

    đến, hết

    Đến lúc, thời kì hay trạng thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때나 시기, 상태에 이르다.

    • Mùa xuân đến, hoa trong bồn nở rộ.

    • Hôm nay là tròn một năm ngày vợ chồng chúng tôi kết hôn.

  4. 4

    được, đạt được

    Đạt đến hay đầy một số lượng nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 수량에 차거나 이르다.

    • Chiều rộng của con sông lớn này chắc khoảng ba trăm mét.

    • Đếm số quân cờ vây thì có tới một trăm năm mươi quân.