Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trở thành
Có được thân phận hay chức vụ mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 신분이나 지위를 가지다.
Đứa bé muốn lớn lên trở thành bác sĩ chữa bệnh cho người ốm.
Em tôi đang học tiểu học đã trúng cử và trở thành lớp trưởng.
- 2
thành
Thay đổi hay biến thành một thứ khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것으로 바뀌거나 변하다.
Đá để bên ngoài tan chảy thành nước.
Thời gian trôi qua, nòng nọc đã thành ếch.
- 3
đến, hết
Đến lúc, thời kì hay trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때나 시기, 상태에 이르다.
Mùa xuân đến, hoa trong bồn nở rộ.
Hôm nay là tròn một năm ngày vợ chồng chúng tôi kết hôn.
- 4
được, đạt được
Đạt đến hay đầy một số lượng nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 수량에 차거나 이르다.
Chiều rộng của con sông lớn này chắc khoảng ba trăm mét.
Đếm số quân cờ vây thì có tới một trăm năm mươi quân.