Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    sự ho

    Việc không khí từ phổi đi qua cổ họng bật ra thành tiếng không trong trẻo rồi đột nhiên được thoát ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 폐에서 목구멍을 통해 공기가 거친 소리를 내며 갑자기 터져 나오는 일.

    • Tôi đã mua thuốc trị ho uống nhưng không có tác dụng mấy.

    • Ông bị cảm ho dữ dội, cuối cùng còn ho ra cả máu.

  2. 2

    sự đằng hắng

    Tiếng thở cố ý làm thoát ra khỏi cổ họng để ra dấu hiệu hoặc điều chỉnh giọng nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목소리를 가다듬거나 인기척을 내기 위해 일부러 목구멍으로 터져 나오게 하는 숨소리.

    • Trước khi thuyết trình, Jisu ho khẽ để lấy giọng.

    • Đờm vướng trong cổ họng khó chịu nên tôi ho mấy lần nhưng vẫn không đỡ.