Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

양식

yangsik[양식]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

món Tây

1.Danh từGốc Hán: 洋食dương thực

  1. 1

    món Tây

    Món ăn làm theo kiểu của phương Tây như món súp hay bít tết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수프나 스테이크 등과 같이 서양식으로 만든 음식.

    • Khách sạn chúng tôi phục vụ các món Hàn và món Âu đẳng cấp hàng đầu.

    • Tôi tự hào rằng mình không chỉ nấu được món Hàn mà cả món Nhật, món Âu.

2.Danh từGốc Hán: 樣式

  1. 1

    mẫu, mẫu đơn

    Hình thức hay phương thức nhất định, cần thiết trong việc thực hiện việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데에 필요한, 일정한 형식이나 방식.

    • Thể thức cụ thể để viết luận văn có thể khác nhau tùy theo chuyên ngành.

    • Tất cả ứng viên phải viết hồ sơ theo đúng mẫu đơn ứng tuyển.

  2. 2

    cách thức, lề lối

    Phương thức chung được hình thành một cách tự nhiên trải qua thời gian lâu dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랜 시간을 거쳐 오면서 자연스럽게 정해진 공통의 방식.

    • Lối sống có thể khác nhau ở mỗi xã hội, vì vậy không thể so sánh để đánh giá giá trị của hai xã hội.

    • Những người làm quảng cáo nắm bắt hành vi của người tiêu dùng để tạo ra quảng cáo kích thích tiêu dùng.

  3. 3

    dạng thức

    Phương pháp hay hình thức biểu hiện của tác phẩm nghệ thuật hay tòa kiến trúc…, thể hiện một cách độc đáo theo thời đại hay chủng loại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시대나 부류에 따라 독특하게 나타나는, 예술 작품이나 건축물 등의 표현 방법이나 형식.

    • Phong cách nghệ thuật có xu hướng thay đổi theo thời gian.

    • Để gọi là phong cách Beethoven thì trong mọi tác phẩm của ông phải có điểm chung.