Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

초콜릿

chokollit[초콜릿]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

sô-cô-la

Danh từGốc Hán: chocolate

  1. 1

    sô-cô-la

    Loại thức ăn ngọt thường có màu nâu đen được làm bằng bột cacao trộn với những thứ như sữa và đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 코코아 가루에 우유, 설탕 등을 섞어 만든, 주로 검은색의 달콤한 음식.

    • Em tôi uống thuốc đắng xong liền cho ngay một miếng sô-cô-la vào miệng.

    • Nhân dịp Valentine, tôi tự tay làm sô-cô-la để tặng bạn trai.