Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아이스크림

aiseukeurim[아이스크림]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

kem

Danh từGốc Hán: ice cream

  1. 1

    kem

    Một loại bánh đông lạnh mềm được làm bằng cách trộn lẫn đường, sữa và nước ép trái cây v.v.. vào rồi làm cho nó đông lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 설탕, 우유, 과일즙 등을 섞어 얼려서 만든 부드러운 얼음과자.

    • Chúng tôi ngồi dưới bóng cây ăn kem cho đỡ nóng.

    • Hôm qua tôi ăn quá nhiều kem lạnh một lúc nên bị đau bụng.