Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

김치

gimchi[김치]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

kimchi

Danh từ

  1. 1

    kimchi

    Món ăn được làm bằng cách muối rau như cải thảo hay củ cải rồi sau đó cho gia vị vào và để cho lên men.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배추나 무 등의 채소를 소금에 절인 후 양념에 버무려 발효시켜서 만든 음식.

    • Mẹ nấu canh hầm ngon bằng kim chi để lâu.

    • Ở Hàn Quốc, bữa nào cũng thường có món kim chi trên mâm cơm.