Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 飮食ẩm thực
- 1
thức ăn, đồ ăn
Cái mà con người ăn trong bữa ăn như cơm hay canh...
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥이나 국 등과 같이 사람이 끼니때 먹는 것.
Chúng tôi đã đãi những vị khách đến nhà chơi những món ăn ngon vào bữa trưa.
Trong thời gian du lịch nước ngoài, đồ ăn không hợp khẩu vị nên tôi nhớ cơm mẹ nấu.
- 2
ẩm thực, thực phẩm
Tất cả những cái mà con người ăn hay uống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 먹거나 마시는 모든 것.
Tôi gom thức ăn thừa lại cho chó ăn.
Bà bị yếu răng nên không nhai thức ăn được tử tế.