Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

구경

sự ngắm nghía, sự nhìn ngắm

Danh từ

  1. 1

    sự ngắm nghía, sự nhìn ngắm

    Sự nhìn ngắm với sự quan tâm và hứng thú

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흥미나 관심을 가지고 봄.

    • Chị tôi hay ghé các cửa hàng quần áo để ngắm quần áo.

    • Tôi đã dẫn người bạn nước ngoài đi tham quan khu trung tâm thành phố ở Hàn Quốc.

  2. 2

    cái để xem, điều để xem

    Điều gây nên sự quan tâm hay hứng thú.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흥미나 관심을 일으키게 하는 것.

    • Không biết trên đường có chuyện gì đáng xem mà rất đông người tụ tập.

    • Mọi người chỉ đứng yên nhìn họ cãi nhau như thể đang xem một trò vui.

  3. 3

    sự nhìn, sự thấy

    Sự xem bằng mắt hay trực tiếp trải nghiệm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 보거나 직접 경험함.

    • Sau khi bị đuổi việc, Seunggyu đã mấy tháng nay chẳng thấy đồng tiền nào.

    • Làng này chỉ có đàn ông sống nên khó mà thấy được bóng dáng phụ nữ.