Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시절

sijeol[시절]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

thời, thời kỳ

Danh từGốc Hán: 時節thời tiết

  1. 1

    thời, thời kỳ

    Thời kì hay lúc đặc thù.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 시기나 때.

    • Chúng tôi đã trò chuyện suốt đêm về những ngày thơ ấu.

    • Anh Kim thời học cấp ba chưa từng một lần để mất vị trí nhất.

  2. 2

    thời thế, thời vận

    Thời kì hay lúc phù hợp để làm việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 알맞은 시기나 때.

    • Bây giờ là lúc phải gieo hạt.

    • Đã nghỉ hưu lại có tiền dư, giờ là lúc thích hợp nhất để đi vòng quanh thế giới.

  3. 3

    mùa

    Thời kì nhất định được chia ra theo sự biến đổi của khí hậu trong một năm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년을 기후가 변화하는 것에 따라 나눈 일정한 시기.

    • Mùa đã đổi, thoáng chốc đã sang đông.

    • Bây giờ là mùa cả thế gian nhuộm một màu xanh.

  4. 4

    tình thế, tình hình

    Tình hình của thời đại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시대의 상황.

    • Bố mẹ tôi đã sống qua thời buổi nhiễu nhương.

    • Anh ấy gặp thời nên đã có thể vang danh khắp thiên hạ.