Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 繼續kế tục
- 1
sự liên tục
Việc một việc nào đó liên tục và không bị gián đoạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끊이지 않고 이어 나감.
Do thời tiết nóng kéo dài nên mọi người trông mệt mỏi.
Ép tiếp tục cuộc hôn nhân dù người chồng có hành vi bạo lực là không đúng.
- 2
sự tiếp tục
Việc tiếp nối lại một việc đã bị gián đoạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중단됐던 일을 다시 이어 나감.
Cuộc họp hôm nay là phần tiếp theo của cuộc họp trước.
Chính phủ hứa sẽ tiếp tục chương trình đoàn tụ các gia đình ly tán vốn đã bị gián đoạn thời gian qua.
2.Phó từGốc Hán: 繼續
- 1
liên tục
Tiếp tục và không bị ngắt quãng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끊이지 않고 잇따라.
Tôi đã sống liên tục ở đây từ mười năm trước.
Trong cuộc họp, giám đốc không nghe ý kiến của nhân viên mà cứ liên tục nói chuyện của mình.
- 2
tiếp, tiếp tục
Tiếp nối lại việc đã bị gián đoạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중단됐던 일을 다시 이어서.
Chị tôi đi vệ sinh về rồi tiếp tục ăn món đang ăn dở.
Tôi gặp bạn trên đường, nói chuyện một lúc rồi tiếp tục đi.