Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 來日lai nhật
- 1
ngày mai
Ngày sau hôm nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오늘의 다음 날.
Nghĩ đến ngày mai phải chia tay các bạn ở trường, tôi đã rơi nước mắt.
Trưởng phòng đã tan làm rồi nên phải đến ngày mai anh mới gặp được ạ.
- 2
ngày sau
Một ngày sẽ tới trong tương lai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 올 날.
Thế giới đang chú ý đến những nhà lãnh đạo trẻ sẽ dẫn dắt tương lai.
Để Hàn Quốc có một tương lai tươi sáng, việc chấn chỉnh giáo dục là rất quan trọng.
2.Phó từGốc Hán: 來日
- 1
ngày mai
Ngày sau hôm nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오늘의 다음 날에.
Hôm nay không thể nào làm xong hết việc được nên ngày mai tôi sẽ làm nốt.
Công ty gọi điện bảo ngày mai mang sơ yếu lý lịch đến ngay.