Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이제

bây giờ

1.Danh từ

  1. 1

    bây giờ

    Ngay lúc đang nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 바로 이때.

    • Bây giờ hãy nghe kỹ lời tôi nói.

    • Giờ là lúc chúng ta phải chia tay.

  2. 2

    hiện giờ

    Thời gian bây giờ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금의 시기.

    • Giờ thì Jisu nhà mình đã lớn hẳn rồi.

    • Cách con người sống thì xưa cũng như nay đều giống nhau.

2.Phó từ

  1. 1

    bây giờ

    Ngay lúc đang nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 바로 이때에.

    • Đồ đạc chuyển nhà đã sắp xếp xong, giờ mọi việc phiền phức đều đã xong cả.

    • Seunggyu giờ đã xuất ngũ và chỉ đang chờ ngày trở lại trường học.

  2. 2

    giờ đây, từ giờ trở đi

    Từ bây giờ về sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금부터 앞으로.

    • Em tôi tuyên bố đã có việc làm nên từ giờ sẽ không nhận tiền tiêu vặt nữa.

    • Jisu được phân công về một trường cấp ba và từ nay sẽ làm giáo viên chính thức.

  3. 3

    hiện giờ

    Đến thời gian bây giờ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금의 시기가 되어.

    • Những người bạn thân lần lượt chuyển trường, giờ chẳng còn ai ở lại.

    • Em bé đứng lên rồi ngã xuống suốt mấy tháng, giờ đã có thể tự đi được.