Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
luộc
Bỏ vào nước và nấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물에 넣고 끓이다.
Cuối tuần nào mẹ cũng gom đồ giặt màu trắng lại để luộc.
Buổi trưa Jisu không muốn ăn cơm nên luộc mì.
- 2
dụ, dụ dỗ
Nịnh nọt hay vỗ về bằng lời nói ngon ngọt hoặc hành động thân thiện để làm cho nghe lời của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 말이나 친절한 행동으로 달래거나 꾀어서 자기 말을 잘 따르게 만들다.
Không biết trợ lý Kim đã dỗ ngọt nhân viên nhà hàng thế nào mà bàn chúng tôi lúc nào cũng có cá.
Cuối tuần không được vào tòa nhà công ty, nhưng Minjun đã dùng rượu lấy lòng người quản lý rồi đi vào.
- 3
như nung
(cách nói ẩn dụ) Thời tiết rất nóng và ẩm nên làm đầy ắp hơi nóng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 날씨가 매우 덥고 습해서 뜨거운 기운으로 가득하게 하다.
Trời nóng như luộc nên đi bộ một chút đã mệt.
Văn phòng của Jisu có điều hòa tốt nên dù trời nóng như thiêu cũng không lo.