Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    cái quạt

    Dụng cụ cầm tay và phe phẩy để tạo gió.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손으로 잡고 흔들어 바람을 일으키는 도구.

    • Vào ngày hè nóng nực, học sinh vừa phe phẩy sách làm quạt vừa nghe giảng.

    • Khi không khí nóng từ bên ngoài tràn vào, cô ấy lấy chiếc quạt trong túi xách ra quạt cho mát.