Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 私的tư đích
- 1
sự riêng tư, tư
Việc liên quan đến cá nhân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인에 관계된 것.
Gặp riêng vào cuối tuần người đồng nghiệp vốn chỉ thấy ở công ty, không hiểu sao tim tôi đập rộn ràng.
Người phụ nữ tôi gặp khi làm ăn tuyệt đối không nói về chuyện riêng tư của mình.
2.Định từGốc Hán: 私的
- 1
mang tính riêng tư
Có liên quan tới cá nhân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인에 관계된.
Cuối cùng việc kinh doanh thất bại nhưng vì chỉ đầu tư vốn riêng nên không mắc nợ.
Hoạt động tình nguyện bắt đầu từ động cơ cá nhân nhưng quy mô dần lớn lên và trở thành một dự án công ích.