Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trẻ nhỏ, trẻ con
Đứa bé nhỏ tuổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 적은 아이.
Chị tôi vì vẻ ngoài trông trẻ con nên thường bị đối xử như trẻ nhỏ.
Đến giờ cơm tối, những đứa trẻ đang chơi ở sân chơi đều về nhà cả.