Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sàn, hành lang
Nơi lát gỗ phẳng ở giữa nền đất trước phòng của nhà truyền thống, được làm để người có thể ngồi hoặc đi qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한옥에서, 땅바닥과 사이를 두고 평평한 널빤지를 깔아 사람이 앉거나 걸을 수 있도록 만든 곳.
Anh ấy cởi giày bước lên sàn gỗ rồi mở cửa phòng.
Mỗi khi về nhà bà ở quê, tôi thường ngồi ở hiên gỗ đọc sách.
- 2
gian giữa
Không gian chung giữa các phòng trong nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집안에서 방과 방 사이에 있는 공동의 공간.
Gia đình tôi tối nào cũng quây quần ở phòng khách trò chuyện với nhau.
Cách đây không lâu, tôi trải tấm lót sàn vân gỗ để thay đổi không khí phòng khách.