Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gạn hỏi, tra hỏi
Hỏi rành rọt và yêu cầu câu trả lời rõ ràng về điều sai trái hay có vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못이나 문제가 있는 일을 똑똑히 묻고 분명한 답을 요구하다.
Người chồng chất vấn người vợ đến tận khuya mới về nhà rằng rốt cuộc đã đi đâu.
Bố không truy hỏi lý do đứa con bị tụt điểm mà động viên lần sau cố gắng hơn.
- 2
phân định, vạch rõ
Làm sáng tỏ và phân biệt cụ thể đúng sai, phải quấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옳고 그름, 맞고 틀림 등을 자세히 밝히고 가리다.
Không thể phân định đúng sai chuyện người giàu sống xa hoa.
Do chứng cứ không đầy đủ nên cảnh sát không thể xác định nghi phạm có phải là hung thủ hay không.
- 3
cân nhắc
Suy nghĩ cụ thể về lợi ích hay quan hệ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 이익이나 관계 등을 자세히 생각하다.
Khi mua đồ, Minjun luôn cân nhắc kỹ xem có thực sự cần và giá trị sử dụng ra sao.
Jisu so sánh tính năng của hai chiếc điện thoại rồi mua chiếc có nhiều tính năng hơn.
- 4
tính về, xét đến
Đặc biệt coi trọng điều gì đó trong lập kế hoạch hay làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계획을 세우거나 일을 하는 데에 어떤 것을 특히 중요하게 생각하다.
Trong nhân viên lan truyền tin đồn rằng khi thi thăng chức, ban lãnh đạo công ty xét xem người đó xuất thân từ vùng nào.
Công ty chúng tôi khi tuyển nhân viên mới không xét trình độ học vấn mà coi trọng nhất sự chăm chỉ và nhân cách của ứng viên.