Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

밝히다

balkida[발키다]Trung cấp · TOPIK IIĐộ sáng

chiếu sáng

Động từ

  1. 1

    chiếu sáng

    Làm sáng chỗ tối bằng lửa hay đèn điện...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불이나 전등 등으로 어두운 곳을 환하게 하다.

    • Mất điện nên tôi thắp nến cho sáng phòng.

    • Bên ngoài, đèn đường đang chiếu sáng con phố tối.

  2. 2

    bật (bóng điện), đốt (nến, đèn)

    Châm lửa hay bật đèn điện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 붙이거나 전등 등을 켜다.

    • Người chủ mở cửa tiệm từ sáng sớm, bật đèn lên rồi bắt đầu dọn dẹp.

    • Seunggyu thắp nến trong phòng và chuẩn bị rượu vang để cầu hôn.

  3. 3

    thức trắng đêm

    Trải qua đêm mà không ngủ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자지 않고 밤을 보내다.

    • Yumin thức trắng đêm để đan khăn quàng cổ tặng chồng.

    • Thời đi học, Jisu thường thức trắng đêm để đọc tiểu thuyết.

  4. 4

    đam mê

    Thể hiện điều gì đó và thích thú quá mức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 드러내 놓고 지나치게 좋아하다.

    • Con tôi quá ham ăn nên tôi không cho nó lại gần tủ lạnh.

    • Minjun ham của miễn phí, hễ là đồ cho không thì dù không cần cũng nhất định lấy.