Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뒷문

cửa sau, cửa hậu

Danh từGốc Hán: 뒷 門뒷 + môn

  1. 1

    cửa sau, cửa hậu

    Cửa ở phía sau của căn phòng hay tòa nhà

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방이나 건물의 뒤에 있는 문.

    • Nhà tôi mở cửa sau đi ra là có sân sau.

    • Cửa sau lớp học mở ra và cô chủ nhiệm bước vào.

  2. 2

    việc đi cửa sau

    (cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn hay phương pháp không được đúng đắn dùng để giải quyết vấn đề hay việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일이나 문제를 해결하는 데 사용하는 옳지 못한 수단이나 방법.

    • Nhân viên mới Kim tuy vào bằng cửa sau nhưng năng lực xử lý công việc rất xuất sắc.

    • Khi tin đồn anh ta vào trường bằng cửa sau lan ra, bạn bè đã xa lánh anh ta.