Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
hàng rào
Cái được dựng lên để che chắn quanh nhà hay một không gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 일정한 공간의 둘레를 막기 위해 쌓아 올린 것.
Trên những cành chìa ra ngoài bức tường, quả hồng trĩu trịt.
Ngôi nhà này có tường rất cao nên từ trong hẻm không nhìn thấy bên trong nhà.
2.Danh từ
- 1
sau
Ngay sau một thứ tự nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 차례에서 바로 뒤.
Ai kiểm tra sau Minjun thì ra phía trước đứng sẵn đi.
Tôi đã hẹn với bạn bè đi du lịch vào ngày hôm sau lễ tốt nghiệp.
- 2
tiếp theo, kế tiếp
Ngay sau lượt này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이번 차례의 바로 뒤.
Lớp trưởng báo rằng tiết sau đã đổi thành giờ toán.
Chỉ cần nghe giọng là tôi đã biết ca sĩ tiếp theo là ai.
- 3
kề bên, liền sau
Cái chạm đến ngay được trong số những cái xếp thành dãy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나란히 있는 것들 중에서 바로 닿아 있는 것.
Không tìm được đôi giày ưng ý nên tôi vào cửa hàng kế bên.
Khác với con hẻm đông đúc này, con hẻm ngay bên cạnh rất vắng vẻ.
- 4
sau đó
Sau khi việc nào đó kết thúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 끝난 뒤.
Mãi đến sau khi tên trộm đã chạy thoát, cảnh sát mới tới nơi.
Sau khi ăn cơm xong, chúng tôi chuyển chỗ đi uống trà.