Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đặt xuống, để xuống, bỏ xuống
Đặt các đang cầm xuống dưới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 들고 있던 것을 아래에 놓다.
Uống rượu xong, anh ấy đặt mạnh ly xuống bàn kêu cạch một tiếng.
Jisu đặt ống nghe xuống, nghĩ về câu chuyện của mẹ rồi thở dài.
- 2
hạ xuống, bỏ xuống
Chuyển cái ở trên xuống phía dưới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위에 있던 것을 아래쪽으로 옮기다.
Để cân, anh ấy đang lần lượt hạ từng quả cân khỏi cân.
Để tưới nước, cô ấy đã hạ chậu hoa trên kệ xuống dưới.
- 3
cho xuống
Dùng phương tiện di chuyển người đến chỗ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 탈것을 이용해서 사람을 어떤 곳에 옮겨다 주다.
Chiếc trực thăng đã thả chúng tôi xuống điểm đến chỉ sau một tiếng.
Mẹ thả bọn trẻ trước cổng trường rồi quay xe đến công ty.