Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
rau củ
Các loại cây hay củ dùng làm thức ăn như Gosari, Doraji…
Định nghĩa tiếng Hàn: 고사리, 도라지 등의 사람이 먹을 수 있는 풀이나 나뭇잎.
Chúng tôi lên núi hái về một giỏ đầy rau rừng thơm ngát.
Anh ấy nhổ cỏ dại lên rồi chìa ra cho tôi, bảo là rau ăn được.
- 2
món rau luộc, món rau trộn
Thức ăn với nguyên liệu là rau, lá cây, củ rồi mang luộc, xào hoặc mang trộn với gia vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹을 수 있는 풀이나 나뭇잎, 채소 등을 삶거나 볶거나 또는 날것으로 양념하여 무친 반찬.
Mẹ bận rộn làm các món rau trộn để bày lên mâm cúng.
Anh ấy luộc đám cỏ non hái từ núi rồi trộn thành món rau để ăn.