Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

긍정적

geungjeongjeok[긍정적]Trung cấp · TOPIK IITính cách

sự khẳng định

1.Danh từGốc Hán: 肯定的khẳng định đích

  1. 1

    sự khẳng định

    Việc nhận định rằng sự việc hay suy nghĩ nào đó là đúng hay đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 생각이 맞다거나 옳다고 인정하는 것.

    • Luận điểm của bài luận văn đó được hội đồng thẩm định tiếp nhận một cách tích cực.

    • Các nhân viên có vẻ đánh giá tích cực phương châm mới của công ty.

  2. 2

    sự khẳng định, sự quả quyết

    Việc đáng xem là tốt hoặc có ý nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바람직하거나 좋게 볼 만한 것.

    • Lối suy nghĩ tích cực trong mọi việc làm cho cuộc sống hạnh phúc và phong phú hơn.

    • Khi đưa ra quyết định nào đó, cần cân nhắc không chỉ mặt tích cực mà cả mặt tiêu cực.

2.Định từGốc Hán: 肯定的

  1. 1

    mang tính khẳng định

    Nhận định rằng sự việc hay suy nghĩ nào đó là đúng hay đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 생각이 맞다거나 옳다고 인정하는.

    • Thầy hiệu trưởng đã bày tỏ quan điểm tán thành trước yêu cầu tự do kiểu tóc của học sinh.

    • Theo kết quả thăm dò dư luận, phần lớn câu trả lời tán thành việc thi hành dự luật.

  2. 2

    mang tính khẳng định, mang tính tích cực

    Đáng xem là tốt hoặc có ý nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바람직하거나 좋게 볼 만한.

    • Jisu được mọi người đánh giá tích cực nhờ sự chân thành và chăm chỉ.

    • Việc giành quyền đăng cai Thế vận hội Seoul 1988 đã mang lại thành quả tích cực là quảng bá Hàn Quốc ra thế giới.