Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

미루다

miruda[미루다]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

dời lại, hoãn lại

Động từ

  1. 1

    dời lại, hoãn lại

    Chuyển công việc hay thời gian đã định về sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 정해진 때를 나중으로 넘기다.

    • Cuối tuần này tôi định làm việc nhà đã để dồn lại suốt cả tuần.

    • Yumin cứ trì hoãn bài tập nghỉ hè đến phút chót, cuối cùng phải thức trắng đêm trước ngày khai giảng.

  2. 2

    đùn đẩy

    Đẩy công việc hay trách nhiệm... cho người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 일이나 책임 등을 떠넘기다.

    • Trưởng phòng Lee đẩy việc còn lại cho trợ lý Kim rồi về trước.

    • Ăn xong, đám bạn bảo không có tiền và đùn đẩy việc thanh toán cho nhau.

  3. 3

    xét, xét đoán

    Suy đoán trước điều khác bằng sự việc đã biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 알고 있는 사실로 다른 것을 미리 헤아리다.

    • Suy ra từ việc ngôi nhà sạch sẽ, có lẽ chủ nhà là người rất ngăn nắp.

    • Chỉ cần nhìn cung điện còn lại hiện nay cũng có thể suy đoán cuộc sống xa hoa của hoàng thất thời bấy giờ.