Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 言語ngôn ngữ

  1. 1

    ngôn ngữ

    Phương tiện như âm thanh hay chữ viết truyền đạt hoặc thể hiện tình cảm hay suy nghĩ... Hoặc hệ thống đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌 등을 나타내거나 전달하는 음성이나 문자 등의 수단. 또는 그 체계.

    • Theo các học giả, từ hai tuổi đến tuổi dậy thì là giai đoạn quyết định đối với sự phát triển ngôn ngữ của con người.

    • Ngôn ngữ của một nước phản ánh văn hóa của nước đó, nên có thể nói biết ngôn ngữ là biết đất nước ấy.