Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 間隔gian cách
- 1
giãn cách
Mức độ cách biệt khoảng cách hay thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거리나 시간이 벌어진 정도.
Xe buýt trường học chạy qua trạm trước cổng trường cách nhau mười phút một chuyến.
Tôi bị ngã khi đang chạy nên khoảng cách với người dẫn đầu bị nới rộng.
- 2
khoảng cách
Mức độ xa cách quan hệ giữa người hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물 사이의 관계가 벌어진 정도.
Seunggyu luôn giữ một khoảng cách nhất định với tôi và không muốn thân thiết hơn.
Hai chúng tôi bất đồng ý kiến quá lớn nên khó thu hẹp khoảng cách.