Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 兄 님huynh + 님

  1. 1

    anh

    (cách nói kính trọng) Từ mà người đàn ông dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông nhiều tuổi hơn mình, giữa anh em hoặc anh em bà con với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 남자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 남자를 이르거나 부르는 말.

    • Từ sau khi anh trai lấy vợ, tôi gọi anh ấy là 'hyungnim'.

    • Bố mẹ luôn so sánh tôi với anh trai, nói là cùng anh em mà sao khác nhau đến thế.

  2. 2

    anh

    (cách nói kính trọng) Từ mà người dưới chỉ hoặc gọi người trên trong quan hệ giữa những người đàn ông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 주로 남자들 사이에서 나이가 아래인 사람이 나이가 위인 사람을 이르거나 부르는 말.

    • Tôi từng một điều anh hai điều anh, rất quý mến anh ấy nhưng giờ thì đã xa cách.

    • Tôi và tiền bối Kim thân thiết, xưng anh gọi em với nhau.

  3. 3

    anh

    Từ dùng để chỉ hoặc gọi anh của vợ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아내의 오빠를 이르거나 부르는 말.

    • Tôi thấy rất ngượng khi phải gọi anh trai của vợ, người ít tuổi hơn mình, là anh.

    • Vợ tôi có đến ba người anh trai nên ngay khi kết hôn tôi đã có ba người anh vợ.

  4. 4

    chị

    Từ dùng để chỉ hoặc gọi chị của chồng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남편의 누나를 이르거나 부르는 말.

    • Tôi rất khó chịu khi em chồng nhỏ tuổi hơn lại ra vẻ bề trên.

    • Tôi không hòa thuận với gia đình nhà chồng, đặc biệt là với chị chồng.