Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 兄huynh
- 1
anh
Từ mà người đàn ông dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông nhiều tuổi hơn mình, giữa anh em hoặc anh em bà con với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 남자를 이르거나 부르는 말.
Bố lúc nào cũng cưng anh trai hơn tôi.
Cô ấy đã gặp anh trai của chồng, tức là người sẽ trở thành anh chồng của cô.
- 2
anh
Từ mà người đàn ông dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông nhiều tuổi hơn mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자가 자기보다 나이 많은 남자를 다정하게 이르거나 부르는 말.
Anh ấy giới thiệu người đó với tôi, bảo là một đàn anh mà anh rất thân.
Nhờ một anh trong xóm chơi thân giới thiệu, anh ấy đã xin được việc ở một công ty nhỏ.