Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: internet
- 1
mạng internet
Mạng thông tin máy tính lớn nối kết để máy tính trên toàn thế giới có thể trao đổi thông tin với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전 세계의 컴퓨터가 서로 정보를 교환할 수 있도록 연결된 하나의 거대한 컴퓨터 통신망.
Tôi đã tìm hiểu tuyến xe buýt và lịch trình trên Internet.
Em tôi mải mê Internet suốt cả ngày, không rời khỏi máy tính.