Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

택배

sự giao tận nơi

Danh từGốc Hán: 宅配trạch phối

  1. 1

    sự giao tận nơi

    Việc trực tiếp vận chuyển những thứ như bưu phẩm, hành lí hay hàng hóa đến địa điểm mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 우편물이나 짐, 상품 등을 원하는 장소까지 직접 배달해 주는 일.

    • Món hàng đặt trên mạng đã được giao đến bằng dịch vụ chuyển phát sau ba ngày.

    • Vào kỳ nghỉ lễ, nhiều người dùng dịch vụ chuyển phát nên việc giao hàng có khi bị chậm trễ.