Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소포

bưu phẩm, bưu kiện

Danh từGốc Hán: 小包tiểu bao

  1. 1

    bưu phẩm, bưu kiện

    Hành lý nhỏ được đóng gói và gửi qua đường bưu điện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 우편으로 보내는, 포장된 작은 짐.

    • Yumin mở bưu kiện nhận từ người đưa thư ra xem.

    • Seyun gửi một bưu kiện đựng đồ ăn Hàn Quốc cho em đang sống ở Mỹ.