Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 便紙/片紙tiện chỉ

  1. 1

    bức thư

    Bài viết ghi rồi gửi đi điều muốn nói với người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 하고 싶은 말을 적어서 보내는 글.

    • Tôi đã nhận được thư rồi.

    • Seung-gyu dán tem rồi gửi thư ở bưu điện.